Space X handouts · chỉ sự kiện công bố

Lý thuyết xác suất — thống kê
trên hình học đã công bố

Mười sáu tờ. Newton (a+b)^n trên 9 Merlin / 33 Raptor, 1:N, mười ca thực tập. Mọi p là mô hình lớp. Không có sổ nội bộ.

Tờ 1 · Hai chiều một cây cầu

Xác suất trước T-0, thống kê sau khi đóng sổ

Ông đang đoán cửa sổ phóng còn mở, hay đang đọc sổ chuyến đã bay?

Xác suất đi từ mô hình tới dữ liệu chưa xảy ra. Trước T-0, kỹ sư cầm một mô hình: chuỗi sự kiện phóng có thể đi đường nào.

Thống kê đi ngược lại: sau chuyến bay, sổ công bố (nếu ông có số) mới là dữ liệu. Từ mẫu, ông ước mô hình — kèm bất định.

Cùng một Falcon 9: chín Merlin là sự kiện kỹ thuật đã công bố. Xác suất hỏi «chuyện gì sẽ xảy ra với một ca kiểm». Thống kê hỏi «tối nay ta thấy gì trên sổ».

Ca công khai
Falcon 9 có 2 tầng, 9 Merlin trên tầng 1 (công bố).
Mô hình lớp
Mọi p trong tờ này là mô hình lớp. Tôi không biết xác suất phóng thật.

Bệ phóng: đồng hồ T-âm. Khách chưa ngồi. Đầu bếp đoán món. Đó là xác suất.

Thực tập SpaceX

Mười ca hình học đã công bố — chọn phép, rồi lật 1:N

Chỉ số công bố. Mã trạng thái / cờ / dấu kiểm là mô hình lớp. Tôi không biết p vận hành.

chưa chọn

  • 4 grid fin × 3 mã sơn

    Bốn grid fin Falcon 9 (công bố). Mỗi fin sơn một trong ba mã. Hai fin được trùng mã. Đếm số cách sơn.

    4 grid fin (công bố)

  • 2 tầng × 4 trạng thái lớp

    Falcon 9 hai tầng (công bố). Mỗi tầng ghi một trong bốn mã trạng thái lớp. Được trùng. Đếm số bản ghi.

    2 tầng (công bố)

  • 4 chân × 2 cờ

    Bốn chân đáp Falcon 9 (công bố). Mỗi chân ghi một trong hai cờ: khóa / mở. Được trùng. Đếm số mẫu cờ.

    4 landing legs (công bố)

  • 33 Raptor × 3 mã lớp

    Super Heavy 33 Raptor (công bố). Mỗi động cơ gắn một trong ba mã trạng thái lớp. Được trùng. Đếm số bản ghi.

    33 Raptor (công bố) · p không có

  • 2 nửa fairing × 5 dấu

    Hai nửa fairing (công bố). Mỗi nửa đóng một trong năm dấu kiểm. Được trùng dấu. Đếm số cách đóng dấu.

    Fairing hai nửa (công bố)

  • Chọn 2 / 9 Merlin

    Chọn đúng 2 trong 9 Merlin để bảo dưỡng. Không kể thứ tự tháo. Đếm số cặp.

    9 Merlin (công bố)

  • 4 ghế từ 7 người

    Crew Dragon tối đa 7 chỗ (công bố), thường 4 người. Chọn 4 từ 7 rồi xếp vào ghế có vai trò. Không ngồi trùng ghế. Đếm số cách.

    Crew Dragon ≤ 7 chỗ (công bố)

  • 9 Merlin một hàng

    Chín Merlin (công bố) xếp một hàng kiểm. Mỗi thứ tự một ca. Đếm số ca.

    9 Merlin (công bố)

  • Bệ hoặc tàu

    Tầng 1 hạ trên 1 trong 3 bệ đất (khung lịch sử công bố) hoặc 1 trong 2 tàu ASDS. Không hạ hai nơi cùng lúc. Đếm số đích.

    LZ / ASDS — họ đích công bố

  • Nửa fairing rồi fin

    Bước 1: chọn 1 trong 2 nửa fairing. Bước 2: gắn cảm biến vào 1 trong 4 grid fin. Hai bước độc lập. Đếm số lắp.

    2 nửa fairing · 4 grid fin

Handouts không phải tài liệu nội bộ SpaceX. Im khi thiếu số.